Description
Sự kết hợp giữa gam màu đen quyền lực và sắc cam ấm áp, tràn đầy năng lượng luôn mang lại một hiệu ứng thị giác mạnh mẽ, giúp thương hiệu dễ dàng nổi bật. Nhằm đáp ứng nhu cầu làm mới phong cách cho các tập thể năng động, Áo Thun Sài Gòn đã phát triển dòng sản phẩm đồng phục mang hơi hướng hiện đại, cá tính. Điểm nhấn tạo nên sự sang trọng cho trang phục chính là chi tiết bo dệt cao cấp ở phần cổ và viền tay, giúp giữ form dáng luôn thẳng thớm, không bị co rút hay mất dáng sau thời gian dài sử dụng.
Để đảm bảo các thành viên luôn có được sự thoải mái tối đa trong mọi hoạt động, mẫu thiết kế này sử dụng chất liệu vải CS 65/35 cao cấp. Dòng vải này nhận được rất nhiều phản hồi tích cực nhờ bề mặt mềm mại, khả năng thấm hút mồ hôi hiệu quả và hạn chế tối đa tình trạng nhăn nhúm khi vận động. Bên cạnh đó, phần logo hay khẩu hiệu riêng của doanh nghiệp sẽ được ứng dụng công nghệ in Pét thế hệ mới, đảm bảo độ hiển thị cực kỳ sắc nét, bền màu và bám dính siêu chắc trên nền vải tối màu.
Việc sở hữu một diện mạo chỉn chu, đồng bộ không chỉ gia tăng tính chuyên nghiệp cho đội ngũ mà còn là giải pháp marketing tối ưu chi phí để lan tỏa thương hiệu. Nếu bạn đang tìm kiếm một đối tác sản xuất tận gốc, uy tín với mức giá hợp lý, thì chúng tôi chính là địa chỉ đặt áo phông đồng phục giá rẻ Áo Thun Sài Gòn chất lượng mà bạn có thể hoàn toàn tin cậy. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận báo giá chi tiết, thiết kế market miễn phí và sở hữu những sản phẩm hoàn mỹ nhất cho doanh nghiệp của bạn.

BỘ SƯU TẬP ÁO PHÔNG ĐỒNG PHỤC ĐẸP TẠI ÁO THUN SÀI GÒN
Bảng giá may áo thun đồng phục (Tham khảo)
| SỐ LƯỢNG | CÁ SẤU POLY | COTTON 4C 100% | COTTON 4C 65/35 | CÁ SẤU 65/35 | CÁ SẤU 100% |
| 10 – 20 | 118.000 | 158.000 | 128.000 | 133.000 | 153.000 |
| 20 – 30 | 108.000 | 148.000 | 118.000 | 123.000 | 143.000 |
| 40 – 50 | 98.000 | 138.000 | 108.000 | 113.000 | 133.000 |
| 60 – 70 | 93.000 | 133.000 | 103.000 | 108.000 | 128.000 |
| 80 – 120 | 88.000 | 128.000 | 98.000 | 103.000 | 123.000 |
| 130 – 200 | 83.000 | 123.000 | 93.000 | 98.000 | 118.000 |
| 300 – 400 | 78.000 | 118.000 | 88.000 | 93.000 | 113.000 |
| 500 – 600 | 73.000 | 113.000 | 83.000 | 88.000 | 108.000 |
CHÚ Ý:
- Miễn phí thiết kế.
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ tư vấn viên để được báo giá chính xác.

Bảng size áo thun nam, nữ
* Bảng size áo thun nam:
| Số đo | XXS | XS | S | M | L | XL | 2XL | 3XL |
| Vòng ngực (cm) | ≤84 | ≤90 | ≤96 | ≤102 | ≤108 | ≤116 | ≤124 | ≤130 |
| Chiều cao (m) | ≤1.65 | ≤1.7 | ≤1.74 | | ≤1.78 | ≤1.82 | ≤1.86 | ≤1.9 |
* Bảng size áo thun nữ:
| Số đo | XS | S | M | L | XL | 2XL | 3XL |
| Vòng ngực (cm) | ≤80 | ≤84 | ≤88 | ≤92 | ≤96 | ≤100 | ≤106 |
| Chiều cao (m) | ≤1.55 | ≤1.6 | ≤1.65 | ≤1.7 | ≤1.7 | ≤1.75 | ≤1.75 |
Cân nặng (kg) | Mặc ôm sát cơ thể | 38 – 40 | 40 – 43 | 43 – 45 | 45 – 48 | 48 – 50 | 50 – 55 | 55 – 58 |
| Mặc vừa | 35 – 40 | 38 – 45 | 40 – 48 | 45 – 50 | 50 – 55 | 55 – 60 | 58 – 62 |
Ghi chú:
- Nếu công việc của quý khách vận động nhiều, nên chọn thông số vừa hoặc rộng/thoải mái.
- Nếu số đo của quý khách nằm ngoài bảng, vui lòng cung cấp chiều cao, cân nặng, vòng ngực/bụng để được tư vấn chỉnh áo phù hợp.

Chính sách ưu đãi khi mua hàng
☑ Thiết kế và chỉnh sửa hoàn toàn miễn phí theo yêu cầu.
☑ Hỗ trợ tư vấn màu sắc, kiểu dáng, kích thước miễn phí.
☑ Giảm ngay 10% – 30% cho đơn hàng số lượng lớn.
☑ Miễn phí vận chuyển toàn quốc và cho khách hàng tại TPHCM.
☑ Đổi trả 1-1 miễn phí nếu sản phẩm có lỗi từ nhà sản xuất.
Hỏi đáp cùng Áo Thun Sài Gòn
Reviews
There are no reviews yet.