Description
Lựa chọn mẫu đồng phục mang tông đỏ nhiệt huyết và thu hút từ thương hiệu Áo Thun Sài Gòn mang lại giải pháp tối ưu giúp doanh nghiệp xây dựng hình ảnh chuyên nghiệp, năng động. Thiết kế cổ bẻ thanh lịch đi kèm các đường sọc mảnh tinh tế ở cổ áo tạo điểm nhấn hài hòa, vừa lịch sự vừa trẻ trung cho người mặc. Từng đường kim mũi chỉ đều được đội ngũ thợ lành nghề hoàn thiện chỉn chu, giúp phom dáng áo lên chuẩn xác và phù hợp với nhiều vóc dáng khác nhau, đem lại sự tự tin trọn vẹn cho nhân viên khi giao tiếp với đối tác.
Sản phẩm ứng dụng chất liệu vải thun lạnh cao cấp với bề mặt láng mịn, mang đến cảm giác mát mẻ và vô cùng êm dịu ngay khi tiếp xúc với làn da. Ưu điểm nổi bật của dòng vải này là trọng lượng nhẹ, độ co giãn linh hoạt và khả năng thoát ẩm nhanh chóng, giúp người mặc luôn thoải mái dù phải làm việc liên tục nhiều giờ. Thêm vào đó, đặc tính không bị xù lông, ít nhăn đùm và giữ màu bền bỉ sau nhiều lần giặt giũ cũng giúp các thành viên tiết kiệm tối đa thời gian là ủi mỗi ngày trước khi đến văn phòng.
Để giúp tổ chức khẳng định nét đặc trưng riêng biệt, dịch vụ in đồng phục công ty bền đẹp theo yêu cầu của chúng tôi sử dụng công nghệ in chuyển nhiệt tân tiến. Giải pháp này cho phép các họa tiết hình khối và logo doanh nghiệp hiển thị cực kỳ sắc nét, mượt mà, mực in thấm sâu vào sợi vải giúp hạn chế tối đa tình trạng bong tróc hay nứt vỡ. Hãy liên hệ với Áo Thun Sài Gòn ngay hôm nay để nhận tư vấn chi tiết, giúp nâng tầm bộ nhận diện thương hiệu của đơn vị bạn với mức chi phí hợp lý nhất.

BỘ SƯU TẬP ÁO ĐỒNG PHỤC IN LOGO ĐẸP TẠI ÁO THUN SÀI GÒN
Bảng giá may áo thun đồng phục (Tham khảo)
| SỐ LƯỢNG | CÁ SẤU POLY | COTTON 4C 100% | COTTON 4C 65/35 | CÁ SẤU 65/35 | CÁ SẤU 100% |
| 10 – 20 | 118.000 | 158.000 | 128.000 | 133.000 | 153.000 |
| 20 – 30 | 108.000 | 148.000 | 118.000 | 123.000 | 143.000 |
| 40 – 50 | 98.000 | 138.000 | 108.000 | 113.000 | 133.000 |
| 60 – 70 | 93.000 | 133.000 | 103.000 | 108.000 | 128.000 |
| 80 – 120 | 88.000 | 128.000 | 98.000 | 103.000 | 123.000 |
| 130 – 200 | 83.000 | 123.000 | 93.000 | 98.000 | 118.000 |
| 300 – 400 | 78.000 | 118.000 | 88.000 | 93.000 | 113.000 |
| 500 – 600 | 73.000 | 113.000 | 83.000 | 88.000 | 108.000 |
CHÚ Ý:
- Miễn phí thiết kế.
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ tư vấn viên để được báo giá chính xác.

Bảng size áo thun nam, nữ
* Bảng size áo thun nam:
| Số đo | XXS | XS | S | M | L | XL | 2XL | 3XL |
| Vòng ngực (cm) | ≤84 | ≤90 | ≤96 | ≤102 | ≤108 | ≤116 | ≤124 | ≤130 |
| Chiều cao (m) | ≤1.65 | ≤1.7 | ≤1.74 | | ≤1.78 | ≤1.82 | ≤1.86 | ≤1.9 |
* Bảng size áo thun nữ:
| Số đo | XS | S | M | L | XL | 2XL | 3XL |
| Vòng ngực (cm) | ≤80 | ≤84 | ≤88 | ≤92 | ≤96 | ≤100 | ≤106 |
| Chiều cao (m) | ≤1.55 | ≤1.6 | ≤1.65 | ≤1.7 | ≤1.7 | ≤1.75 | ≤1.75 |
Cân nặng (kg) | Mặc ôm sát cơ thể | 38 – 40 | 40 – 43 | 43 – 45 | 45 – 48 | 48 – 50 | 50 – 55 | 55 – 58 |
| Mặc vừa | 35 – 40 | 38 – 45 | 40 – 48 | 45 – 50 | 50 – 55 | 55 – 60 | 58 – 62 |
Ghi chú:
- Nếu công việc của quý khách vận động nhiều, nên chọn thông số vừa hoặc rộng/thoải mái.
- Nếu số đo của quý khách nằm ngoài bảng, vui lòng cung cấp chiều cao, cân nặng, vòng ngực/bụng để được tư vấn chỉnh áo phù hợp.

Chính sách ưu đãi khi mua hàng
☑ Thiết kế và chỉnh sửa hoàn toàn miễn phí theo yêu cầu.
☑ Hỗ trợ tư vấn màu sắc, kiểu dáng, kích thước miễn phí.
☑ Giảm ngay 10% – 30% cho đơn hàng số lượng lớn.
☑ Miễn phí vận chuyển toàn quốc và cho khách hàng tại TPHCM.
☑ Đổi trả 1-1 miễn phí nếu sản phẩm có lỗi từ nhà sản xuất.

Hỏi đáp cùng Áo Thun Sài Gòn
Reviews
There are no reviews yet.